Chủ điểm tháng:

BÁC HÔ VÀ CÁC CHÁU THIẾU NHI

Thư viện ảnh

Ảnh liên kết

Thông tin truy cập

Đang xem: 8
Tất cả: 19186244
Ba công khai
Mẫu biểu Công khai theo TT61-2018
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA TÂN NGÃI     Biểu số 3   
CHƯƠNG : 622        Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC 
                ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH NĂM 2018
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
          Đơn vị  tính: đồng
Số TT Nội dung Dự toán năm Ước thực hiện năm 2018 So sánh (%)
Dự toán Cùng kỳ năm trước
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí      107,703,000      
1 Số thu phí, lệ phí      107,703,000      
1.1 Lệ phí      107,703,000      
  Học phí      107,703,000      
1.2 Thu sự nghiệp      107,703,000 129,464,088    
  …………..        
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại      107,703,000      
2.1 Chi tiền nguồn học phí ( dịch vụ công)        64,621,800      
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        43,081,200        118,930,790    
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
2.2 Chi quản lý hành chính        
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN        
3.1 Lệ phí        
  Học phí        
3.2 Phí        
  ……………..        
II Dự toán chi ngân sách nhà nước   2,207,412,000   2,336,003,337             104          108
1 Chi quản lý hành chính        
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
2 Nghiên cứu khoa học        
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở        
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng        
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề   2,207,412,000   2,336,003,337             104          108
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên   2,207,412,000      2,301,763,337 104.27 108.46
  6000 Tiền lương   1,025,700,000 1,048,890,744 102.26 111.75
  6050 Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng        46,040,000 78,908,101 171.39 145.89
  6100 Phụ cấp lương      585,208,000 642,996,251 109.87 106.02
  6150 Học bổng học sinh, sinh viên ( hỗ trơ tập huấn)   300,000   5.39
  6200 Tiền thưởng   21,814,000    
  6300 Các khoản đóng góp      287,867,000 326,752,161 113.51 110.13
  6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân   76,711,000   77.98
  6500 Thanh toán dịch vụ công cộng        67,400,000 16,933,544 25.12 85.64
  6550 Vật tư văn phòng        18,000,000 21,163,000 117.57 223.97
  6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc        10,740,000 1,650,016 15.36 44.10
  6700 Công tác phí        19,500,000 5,050,000 25.90 65.88
  6750 Chi phí thuê mướn          9,000,000 800,360 8.89 5.98
  6900 Sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn và duy tu, bảo dưỡng các công trình cơ sở hạ tầng từ kinh phí thường xuyên        29,976,000 21,770,000 72.62 115.96
  6950 Mua sắm tài sản dùng cho công tác CM        29,681,000 3,200,000    
  7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành        55,000,000 30,363,160 55.21 80.65
  7050 Mua sắm tài sản vô hình        10,000,000   0.00  
  7750 Chi khác        13,300,000 4,461,000 33.54 37.41
  9050 Mua TSCĐ dùng cho công tác chuyên môn        
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                       -                        -                  -               -  
  6000 Tiền lương        
  6100 Phụ cấp lương        
  6300 Các khoản đóng góp        
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình        
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
5 Chi bảo đảm xã hội        
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
6 Chi hoạt động kinh tế        
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin        
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
11 Chi Chương trình mục tiêu        
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia 34,240,000 34,240,000 100     288.22
1.1 Hỗ trợ chi phí học tập 14,950,000 14,950,000 100 319.44
1.2 Hỗ trợ ăn trưa 14,340,000 14,340,000 100 306.41
1.3 Chuyển kinh phí CBMGHP sang TKTG 4,950,000 4,950,000 100 196.43
2 Chi Chương trình mục tiêu        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)        
                        Tân Ngãi, ngày  31   tháng   12  năm 2018
     KẾ TOÁN                                                                                 HIỆU TRƯỞNG  

 

Quay lại In bài viết

Các tin liên quan
 Ba công khai [08/10/2018] 

Tin mới đăng

 Thông báo  [29/07/2019] 

Thông báo

Văn bản mới

Video clip

Thăm dò ý kiến

Website liên kết